| 1 | Bất kỳ số nào | 2 | chia hết cho 1. |
| 2 | Chữ số tận cùng (hàng đơn vị) là chẵn (0, 2, 4, 6, hay 8). | 1294 | chữ số 4 chẵn nên chia hết cho 2. |
| 3 | Cộng các chữ số của số cần kiểm tra. Tổng phải chia hết cho 3. | 405.636 | 405 → 4 + 0 + 5 = 9 và 636 → 6 + 3 + 6 = 15, cả hai số đều chia hết cho 3. |
| 4 | Hai chữ số cuối cùng tạo thành một số chia hết cho 4. | 40.832 | có 32 chia hết cho 4. |
| 5 | Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5. | 495 | chữ số tận cùng là 5. |
| 6 | Số chia hết cho cả 2 và 3 thì chia hết cho 6. | 1458 | có 1 + 4 + 5 + 8 = 18, nên nó chia hết cho 3 và chữ số tận cùng là chẵn, vì thế nó chia hết cho 6. |
| 7 | Lấy 5 nhân với chữ số tận cùng rồi cộng vào phần còn lại của số thu được một số chia hết cho 7. | 483 | có 48 + (3 × 5) = 63 = 7 × 9. |
| 8 | Ba chữ số sau cùng tạo thành số chia hết cho 8. | 34.152 | chỉ cần xét tính chia hết cho 152: = 19 × 8. |
| 9 | Tính tổng các chữ số, được kết quả chia hết cho 9. | 2880 | có 2 + 8 + 8 + 0 = 18: có 1 + 8 = 9. |
| 10 | Chữ số hàng đơn vị là 0. | 130 | chữ số hàng đơn vị là 0. |
| 11 | Lập tổng xen kẽ đan dấu giữa các chữ số, được kết quả phải chia hết cho 11. | 918.082 | có 9 − 1 + 8 − 0 + 8 − 2 = 22 = 2 × 11. |
| 12 | Số đó chia hết cho cả 3 và 4. | 324 | chia hết cho cả 3 và 4. |
| 13 | Cộng thêm 4 lần chữ số hàng đơn vị vào phần còn lại, kết quả phải chia hết cho 13. | 637 | 63 + 7 × 4 = 91, 9 + 1 × 4 = 13. |
| 14 | Số đó chia hết cho cả 2 và 7. | 224 | sử dụng tính chất chia hết cho 2 và 7 ta thấy nó đều chia hết. |
| 15 | Số đó chia hết cho cả 3 và 5. | 390 | nó chia hết cho cả 3 và 5. |
| 16 | Bốn chữ số tận cùng phải chia hết cho 16. | 157.648 | 7.648 = 478 × 16. |
| 17 | Trừ 5 lần chữ số tận cùng vào phần còn lại, được số chia hết cho 17. | 221 | 22 − 1 × 5 = 17. |
| 18 | Số đó chia hết cho cả 2 và 9. | 342 | chia hết cho cả 2 và 9. |
| 19 | Cộng thêm hai lần chữ số tận cùng vào phần còn lại. | 437 | 43 + 7 × 2 = 57. |
| 20 | Số đó chia hết cho 10, và chữ số hàng chục là chẵn. | 360 | chia hết cho 10, và 6 là chẵn. |
| 21 | Số đó chia hết cho cả 3 và 7. | 231 | chia hết cho cả 3 và 7. |
| 22 | Số đó chia hết cho cả 2 và 11. | 352 | chia hết cho cả 2 và 11. |
| 23 | Cộng 7 lần chữ số cuối vào phần còn lại. | 3128 | 312 + 8 × 7 = 368: 36 + 8 × 7 = 92. |
| 24 | Số đó chia hết cho cả 3 và 8. | 552 | chia hết cho cả 3 và 8. |
| 25 | Xét số tạo bởi hai chữ số cuối. | 134.250 | 50 chia hết cho 25. |
| 26 | Số đó chia hết cho cả 2 và 13. | 156 | chia hết cho cả 2 và 13. |
| 27 | Tính tổng từng nhóm ba chữ số từ phải qua trái. | 2.644.272 | 2 + 644 + 272 = 918 = 34 × 27. |
| 28 | Số đó chia hết cho cả 4 và 7. | 140 | chia hết cho cả 4 và 7. |
| 29 | Cộng thêm ba lần chữ số cuối cùng vào phần còn lại. | 348 | 34 + 8 × 3 = 58. |
| 30 | Số đó chia hết cho cả 3 và 10. | 270 | chia hết cho cả 3 và 10. |